難關

nán guān nan quan

Hán Việt: nan quan · Pinyin: nán guān

Tổng quan

khó khăn | khủng hoảng

Cấu tạo: (nan) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó khăn | khủng hoảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不易度過的關頭或具有決定性的重要時期。如:「生死難關」、「希望公司可以順利的渡過難關,解除倒閉的噩運。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 苦難的關頭。如:「提起勇氣,克服一切險阻,定能衝破難關,獲得最後的勝利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 难以通过的关口。比喻不易克服的困难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.难以通过的关口。比喻不易克服的困难。

Eng

  • CC-CEDICT difficulty|crisis
  • Cihui difficulty; crisis