難友

nàn yǒu nan hữu

Hán Việt: nan hữu · Pinyin: nàn yǒu

Tổng quan

người cùng bị nạn

Cấu tạo: (nan) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cùng bị nạn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一同蒙难的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一同蒙难的人。

Eng

  • Cihui 難友 ànyǒu n. fellow sufferer M:ge/¹míng/²wèi