難當

nán dāng nan đương

Hán Việt: nan đương · Pinyin: nán dāng

Tổng quan

khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)

Cấu tạo: (nan) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.無法忍受、承受。三國魏.曹植〈白鶴賦〉:「狹單巢于弱條兮,懼衝風之難當。」《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一五出》:「清平天地里,是我屈死難當,哽咽淚汪汪。」 2.難以相比。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「初如螢火,次若燈火。條臘燭焰難當,萬座糝盆敵不住。」元.關漢卿《單刀會》第三折:「你道他兵多將廣,人強馬壯,大丈夫敢勇當先,一人拚命,萬夫難當。」 3.宋元戲曲中,常用做使氣、使性子的意思。元.關漢卿〈一半兒.雲鬟霧鬢〉曲:「罵你個消冤家,一半兒難當,一半兒耍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不能相遇; 难以承受﹔忍受不了; 犹戏耍; 犹使气﹐生气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不能相遇。 2.难以承受﹔忍受不了。 3.犹戏耍。 4.犹使气﹐生气。

Eng

  • CC-CEDICT hard to endure (hot weather, itchiness etc)
  • Cihui 難當 ándāng s.v. 1. hard to shoulder (responsibility/etc.) 2. hard to endure; unbearable