難說

nán shuō nan thuyết

Hán Việt: nan thuyết · Pinyin: nán shuō

Tổng quan

khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán) | không thể cất lời nói ra

Cấu tạo: (nan) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó nói (tức là khó đánh giá hoặc khó dự đoán) | không thể cất lời nói ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不便說明。《紅樓夢》第六四回:「說到這裡,覺得以下的話有些難說,連忙嚥住。」 2.不易措詞。如:「愈深奧的道理就愈難說。」 3.說不定、難以預測。如:「他什麼時候在家很難說。」、「這件事如果交給他辦,成敗就難說了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓不易解说; 说不定; 难道。表示反诘。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不易解说。 2.说不定。 3.难道。表示反诘。

Eng

  • CC-CEDICT hard to tell (i.e. hard to judge or hard to predict)|cannot bring oneself to say it
  • Cihui 難說 ánshuō v.p./s.v. it's hard to say; you can't tell | Shénme shíhou huílai, zhè hěn ∼. As to when I'll come back, that's hard to say.