難走
nan tẩu
Hán Việt: nan tẩu · Pinyin: nán zǒu
Tổng quan
khó đi tới | khó di chuyển (tức là đường xấu)
Nghĩa
Việt
- Cihui khó đi tới | khó di chuyển (tức là đường xấu)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不易行走。《文明小史》第二三回:「那山東的路是著名難走的,所以特派兩個親兵護送。」 2.難以離開。如:「出國手續沒辦妥,這下子難走了。」
Eng
- CC-CEDICT hard to get to|difficult to travel (i.e. the road is bad)
- Cihui hard to get to; difficult to travel (i.e. the road is bad)