雀噪
tước táo
Hán Việt: tước táo · Pinyin: què zào
Tổng quan
gây ồn ào trên thế gian
Nghĩa
Việt
- Cihui có được tai tiếng
- Biên soạn 雀噪 quèzào v.p. be noisy and vociferous
Eng
- Cihui to be a noise in the world; to acquire notoriety
Hán Việt: tước táo · Pinyin: què zào
gây ồn ào trên thế gian