雀屏
tước bình
Hán Việt: tước bình · Pinyin: què píng
Tổng quan
ấm bình phong vẽ chim sẻ. Chỉ sự cầu hôn, hoặc kén rể. Do điển Đậu công đời Sơ Đường, vẽ chim sẻ lên tấm bình phong, hẹn rằng ai bắn trúng mắt chim sẻ thì gả con gái cho. tước bình tước bình ☆Tấm bình phong vẽ chim sẻ. Chỉ sự cầu hôn, hoặc kén rể. Do điển Đậu công đời Sơ Đường, vẽ chim sẻ lên tấm bình phong, hẹn rằng ai bắn trúng mắt chim sẻ thì gả con gái cho.
Nghĩa
Việt
- Cihui ấm bình phong vẽ chim sẻ. Chỉ sự cầu hôn, hoặc kén rể. Do điển Đậu công đời Sơ Đường, vẽ chim sẻ lên tấm bình phong, hẹn rằng ai bắn trúng mắt chim sẻ thì gả con gái cho. tước bình tước bình ☆Tấm bình phong vẽ chim sẻ. Chỉ sự cầu hôn, hoặc kén rể. Do điển Đậu công đời Sơ Đường, v…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.繪有孔雀圖案的門屏。 2.選擇女婿。參見「雀屏中選」條。明.高明《琵琶記.牛相奉旨招婿》:「榮依繡幕,選中雀屏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《旧唐书.后妃传上.高祖太穆皇后窦氏》﹕"﹝窦毅﹞谓长公主曰﹕'此女才貌如此﹐不可妄以许人﹐当为求贤夫。'乃于门屏画二孔雀﹐诸公子有求婚者﹐辄与两箭射之﹐潜约中目者许之。前后数十辈莫能中。高祖后至﹐两发各中一目。毅大悦。遂归于我帝。"后因以"雀屏"为择婿许婚的典故。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《旧唐书.后妃传上.高祖太穆皇后窦氏》﹕"﹝窦毅﹞谓长公主曰﹕'此女才貌如此﹐不可妄以许人﹐当为求贤夫。'乃于门屏画二孔雀﹐诸公子有求婚者﹐辄与两箭射之﹐潜约中目者许之。前后数十辈莫能中。高祖后至﹐两发各中一目。毅大悦。遂归于我帝。"后因以"雀屏"为择婿许婚的典故。
Eng
- Cihui 雀屏 uèpíng id. chosen as son-in-law