雁信 yàn xìn·nhạn tín Hán Việt: nhạn tín · Pinyin: yàn xìn Tổng quan Tin nhạn, chỉ thư từ tin tức 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.指传递书信者。 Cấu tạo: 雁 (nhạn) + 信 (tín)Pinyinyàn xìnHán Việtnhạn tínCấu tạo雁 + 信 · nhạn + tín nghĩa thành phần: nhạn + tín Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.指传递书信者。 Từ liên quan Gần nghĩa信䟓 · 信 · 信丰 · 信主 · 信义 · 信了 · 信从 · 信令