yàn nhạn

Hán Việt: nhạn · Pinyin: yàn

Tổng quan

ngỗng trời biến thể của 雁[yan4]

雁信 · 雁堂 · 雁塔 · 雁宇 · 雁山 · 雁峰 · 雁戸 · 雁書

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtnhạn
Quảng Đôngngaan6
Mân Namgān
Nhật BảnKARI
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổngranh
Baxter-SagartC.[ŋ]ˤrar-s
Hán ngữ Thượng cổC.[ŋ]ˤrar-s
Phản thiết五宴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim nhạn. Chim nhạn, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là {hậu điểu} [候鳥] chim mùa. Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là {nhạn tự} [雁序]. Có khi viết là {nhạn} [鴈]. Ta gọi là con chim mòng. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Cố quốc tâm quy lạc nhạn biên} [故國心歸落雁邊] (Thần Phù hải khẩu…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhạn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 動物名。一種鳥類。形狀似鵝,頸和翼較長,嘴長微黃,羽淡紫褐色,鳴聲嘹亮,飛時自成行列。每年春分後往北飛,秋分後往南飛,為一種季節性的候鳥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雁 (形声。从隹,从人,厂声,隹,短尾鸟。厂,石山之涯岩,也有表意作用。本义鸟名) 鸟类的一属,形状略像鹅,颈和翼较长,足和尾较短,羽毛淡紫褐色,善于游泳和飞行 雁,雁鸟也。--《说文》 纳采纳吉,请期皆用雁。--《仪礼·士昏礼》 下大夫相见以雁。--《仪礼·士相见礼》 朔风飘胡雁,惨澹带沙砾。--唐·杜甫《遣兴五首》 又如雁塔题名(借指考中进士);雁杳鱼沉(雁字鱼书。杳无音信);雁天(雁至秋而南翔,故称秋天为雁天);雁户(指漂泊异乡居处无定的民户。雁因时迁徙,故以雁为喻);雁奴(在 雁群中专司警戒的雁);雁字(雁飞 雁(鴈)yàn候鸟。有鸿~、豆~等多…

Eng

  • CC-CEDICT wild goose
  • CC-CEDICT variant of 雁[yan4]

ja

  • JMdict wild goose

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】五宴切【集韻】魚㵎切,𠀤音贗。【說文】鳥也。从隹从人厂聲。讀若鴈。【註】徐鉉曰:雁,知時鳥。大夫以爲摯,昏禮用之,故从人。【爾雅·釋鳥】鳧雁醜。【詩·邶風】雝雝鳴雁。餘詳鳥部鴈字註。

Thuyết Văn

雁鳥也。 从隹。从人。 厂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與鳥部鴈別。鴈从鳥爲䳘雁从隹爲鴻雁。禮舒鴈當作舒雁。謂雁之舒者。以別於眞雁也。舒雁謂之鴈。猶舒鳧謂之鶩也。經典鴻雁字多作鴈。毛傳曰。大曰鴻。小曰鴈。按鴻、大也。非鳥名。 雁有入道。人以爲摯。故从人。 厂呼旱切。雁五晏切。十四部。

【雁】(nhạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 厂 (hán) Phiên thiết: 呼旱切 → hô + hạn Nghĩa: 雁鳥 vậy。 từ 隹。 từ nhân (người)。厂 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鳫 · 𪁡 · 鳫 · 鴈 · 鳫 · 鴈