雁

yànnhạnNôm nhẹn

Hán Việt: nhạn · Pinyin: yàn · Nôm: nhẹn

Tổng quan

Cũng như chữ nhạn [雁]

雁信 · 雁堂 · 雁塔 · 雁宇 · 雁山 · 雁峰 · 雁戸 · 雁書

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyàn
Hán Việtnhạn
Âm Nômnhẹn
Quảng Đôngngaan6
Mân Namgān
Nhật BảnKARI
Hàn Quốc안
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngranh
Baxter-SagartC.[ŋ]ˤrar-s
Hán ngữ Thượng cổC.[ŋ]ˤrar-s
Phản thiết五宴切
Thanh mẫu疑
Vận諫
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim nhạn. Chim nhạn, mùa thu lại, mùa xuân đi, cho nên gọi là hậu điểu [候鳥] chim mùa. Chim nhạn bay có thứ tự, nên anh em gọi là nhạn tự [雁序]. Có khi viết là nhạn [鴈]. Ta gọi là con chim mòng. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cố quốc tâm quy lạc nhạn biên [故國心歸落雁邊] (Thần Phù hải khẩu [神苻海口]) Lòng mong về quê cũ theo cánh nhạn sa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhạn 雁 / 鴈 dt. loại chim giống thiên nga, cổ và cánh dài hơn, nhưng chân và đuôi lại ngắn hơn, lông màu tía nhạt, bơi giỏi và bay nhanh, lưu tích trong tiếng Việt: ngan. Khói trầm thuỷ quốc quyên phẳng, nhạn triện hư không gió thâu. (Ngôn chí 14.6)‖ x. thư nhạn (Tự thán 98.3)
  • Giản Dị Hán Nôm nhạn chim nhạn [Eng: wild goose]
  • Giản Dị Hán Nôm nhẹn nhanh nhẹn [Eng: agile, nimble]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhạn Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 動物名。一種鳥類。形狀似鵝,頸和翼較長,嘴長微黃,羽淡紫褐色,鳴聲嘹亮,飛時自成行列。每年春分後往北飛,秋分後往南飛,為一種季節性的候鳥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雁 (形声。从隹,从人,厂声,隹,短尾鸟。厂,石山之涯岩,也有表意作用。本义鸟名) 鸟类的一属,形状略像鹅,颈和翼较长,足和尾较短,羽毛淡紫褐色,善于游泳和飞行 雁,雁鸟也。--《说文》 纳采纳吉,请期皆用雁。--《仪礼·士昏礼》 下大夫相见以雁。--《仪礼·士相见礼》 朔风飘胡雁,惨澹带沙砾。--唐·杜甫《遣兴五首》 又如雁塔题名(借指考中进士); 雁杳鱼沉(雁字鱼书。杳无音信); 雁天(雁至秋而南翔,故称秋天为雁天); 雁户(指漂泊异乡居处无定的民户。雁因时迁徙,故以雁为喻); 雁奴(在 雁群中专司警戒的雁); 雁字(雁飞 雁(鴈)yàn候鸟。有鸿~、豆~等多种。形状略像鹅,嘴扁平,腿短,羽毛多为淡褐色,群居水边,飞时排列为"人"字或"一"字队形。常说的大雁,多指"鸿雁"。雁已是受保 护的珍稀之鸟,禁止猎杀。

Eng

  • CC-CEDICT wild goose
  • CC-CEDICT variant of 雁[yan4]
  • JMdict wild goose

ja

  • JMdict 雁(がん)

other

  • Nguồn khác Con chim nhạn. Văn học (cổ) Tày hay nói tới chùm nhạn và chim én đi sứ tức là đi liên lạc giữa hai bên trai gái ở hai địa phương xa cách hoặc ở hai cõi khác nhau (cõi dương thế và cõi thiên đình). Ến nhạn trở thành điển cố văn học. 燕咳燕𫗌尹 雁咳雁𫗌充 燕雁𫗌󰝧𫠯南北 送书湄伴落色排 Ẻn ơi ẻn bân roạn Nhạn hợi nhạn bân sung Ẻn nhạn bân khỉn lồng nam bắc Sống sư mừa bạn lác sắc vày (C.D.) Hỡi này cánh én đưa thoi, hỡi này cánh nhạn tung trời thoả thuê, bắc nam én nhạn đi về, chuyển nhờ tới bạn thư đi một lần
  • Nguồn khác Chim nhạn. Văn học (cổ) Tày thường nói én nhạn. như một từ kép, hoặc nói én thường nói ngay đến nhạn như đôi bạn tình. Nhạn còn được dùng hoán dụ là người bạn gái. Chim én và chim nhạn là hai loại chim nhỏ xinh đẹp, bay cao và xa. Tuy bay có đàn nhưng người ta vẫn cho rằng chúng có đôi. 妟󱶋眉都堆燕雁 Nâư gẳm mì đo tôi én nhạn (C.D.) Sớm chiều có đủ đôi én nhạn. 尋燕保欣雁盆难 Tím én bấu hăn nhạn vuồn nàn (C.Th.L.) Tìm én không thấy nhạn buồn thay. 度排󱷰󱶵本𫢍吨眉𪦸雁杜󱵮 Độ vài moóc toả bản, gần tồn mì lủc nhạn tổ nòn (L.C.) (Khoảng chiều sương mù phủ xuống làng, người ta đồn có con nhạn đến ngủ trọ). Con…

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】五宴切【集韻】魚㵎切,𠀤音贗。【說文】鳥也。从隹从人厂聲。讀若鴈。【註】徐鉉曰:雁,知時鳥。大夫以爲摯,昏禮用之,故从人。【爾雅·釋鳥】鳧雁醜。【詩·邶風】雝雝鳴雁。餘詳鳥部鴈字註。

Thuyết Văn

雁鳥也。 从隹。从人。 厂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與鳥部鴈別。鴈从鳥爲䳘雁从隹爲鴻雁。禮舒鴈當作舒雁。謂雁之舒者。以別於眞雁也。舒雁謂之鴈。猶舒鳧謂之鶩也。經典鴻雁字多作鴈。毛傳曰。大曰鴻。小曰鴈。按鴻、大也。非鳥名。 雁有入道。人以爲摯。故从人。 厂呼旱切。雁五晏切。十四部。

【雁】(nhạn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 厂 (hán) Phiên thiết: 呼旱切 → hô + hạn Nghĩa: 雁鳥 vậy。 từ 隹。 từ nhân (người)。厂 thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鳫 · 𪁡 · 鳫 · 鴈 · 鳫 · 鴈