雁奴

yàn nú nhạn nô

Hán Việt: nhạn nô · Pinyin: yàn nú

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạn) + (nô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雁群夜宿沙渚,圍在大雁外圍,以防備敵人或狐襲擊的孤雁,稱為「雁奴」。金.元好問〈惠崇蘆雁〉詩三首之二:「雁奴辛苦候寒更,夢破黃蘆雪打聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"鴈奴"; 雁群夜宿沙渚时﹐在周围专司警戒﹐遇敌即鸣的雁; 泛指雁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鴈奴"。 2.雁群夜宿沙渚时﹐在周围专司警戒﹐遇敌即鸣的雁。 3.泛指雁。