雁宇
nhạn vũ
Hán Việt: nhạn vũ · Pinyin: yàn yǔ
Tổng quan
nhạn vũ (堂塔)又作雁堂。佛堂之異名。善見律十曰:「高閣講堂者,於大林作堂,堂形如雁子,一切具足,為佛作此堂也。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui nhạn vũ (堂塔)又作雁堂。佛堂之異名。善見律十曰:「高閣講堂者,於大林作堂,堂形如雁子,一切具足,為佛作此堂也。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指秋季的天空。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指秋季的天空。
Eng
- Cihui 雁宇 yànyǔ p.w. <trad.> a Buddhist hall