雁戸

Tổng quan

hỉ người dân không có nơi làm ăn nhất định, nay đây mai đó như chim nhạn. nhạn hộ nhạn hộ ☆Chỉ người dân không có nơi làm ăn nhất định, nay đây mai đó như chim nhạn.

Cấu tạo: (nhạn) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ người dân không có nơi làm ăn nhất định, nay đây mai đó như chim nhạn. nhạn hộ nhạn hộ ☆Chỉ người dân không có nơi làm ăn nhất định, nay đây mai đó như chim nhạn.