雁臣

yàn chén nhạn thần

Hán Việt: nhạn thần · Pinyin: yàn chén

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạn) + (thần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"鴈臣"; 指古代逢秋到京师朝觐﹐至春始还部落的北方少数民族首领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鴈臣"。 2.指古代逢秋到京师朝觐﹐至春始还部落的北方少数民族首领。