雁行
nhạn hành
Hán Việt: nhạn hành · Pinyin: yàn háng
Tổng quan
àng lối của chim nhạn khi bay — Chỉ đông anh em. nhạn hàng nhạn hàng ☆Hàng lối của chim nhạn khi bay — Chỉ đông anh em. nhạn hạnh (雜語)以雁行之不亂,喻行列之整齊也。續高僧傳二十二曰:「應供列雁行之僧,戒聞敘重受之夏。」又作雁立。勅修清規二曰:「參頭領眾雁立,插香喝參,三拜,退分東西序後,雁立。」☸ anh em; hàng nhạn (khi bay nhạn thường bay theo hàng)。鴻雁飛時整齊的行列,借指弟兄。
Nghĩa
Việt
- Cihui àng lối của chim nhạn khi bay — Chỉ đông anh em. nhạn hàng nhạn hàng ☆Hàng lối của chim nhạn khi bay — Chỉ đông anh em. nhạn hạnh (雜語)以雁行之不亂,喻行列之整齊也。續高僧傳二十二曰:「應供列雁行之僧,戒聞敘重受之夏。」又作雁立。勅修清規二曰:「參頭領眾雁立,插香喝參,三拜,退分東西序後,雁立。」☸ anh em; hàng nhạn (khi bay nhạn thường bay theo hàng)。鴻雁飛時整齊的行列…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.群雁飛行的行列。唐.盧綸〈奉和太常王卿酬中書李舍人中書寓直春夜對月見寄〉詩:「露如輕雨月如霜,不見星河見雁行。」唐.馬戴〈灞上秋居〉詩:「灞原風雨定,晚見雁行頻。」 2.排列整齊,井然有序的樣子。南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「今功臣名將,雁行有序。」唐.陳鴻《東城老父傳》:「勝負既決,強者前,弱者後,隨昌雁行,歸於雞坊。」 3.比喻兄弟。《禮記.王制》:「父之齒隨行,兄之齒雁行,朋友不相踰。」唐.錢起〈李四勸為尉氏尉李七勉為開封尉〉詩:「采蘭花萼聚,就日雁行聯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"鴈行"。亦作"鴈行"; 飞雁的行列; 形容排列整齐而有次序; 指朝廷上的排班; 阵名♂列展开﹐似飞雁的行列﹐故名; 同列﹔同等; 居前的行列。雁﹐通"颜"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鴈行"。亦作"鴈行"。 2.飞雁的行列。 3.形容排列整齐而有次序。 4.指朝廷上的排班。 5.阵名♂列展开﹐似飞雁的行列﹐故名。 6.同列﹔同等。 7.居前的行列。雁﹐通"颜"。
Eng
- Cihui 雁行 ànháng n. 1. file; queue 2. brothers||►See also yànxíng
ja
- JMdict the flight formation of geese|lining up shoulder to shoulder like flying geese|leading out