雁足

yàn zú nhạn túc

Hán Việt: nhạn túc · Pinyin: yàn zú

Tổng quan

hân nhạn. Chỉ người đưa tin, đưa thư. nhạn túc nhạn túc ☆Chân nhạn. Chỉ người đưa tin, đưa thư.

Cấu tạo: (nhạn) + (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hân nhạn. Chỉ người đưa tin, đưa thư. nhạn túc nhạn túc ☆Chân nhạn. Chỉ người đưa tin, đưa thư.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻書信。參見「雁帛」條。南朝梁.王僧孺〈詠擣衣〉詩:「尺素在魚腸,寸心憑雁足。」唐.杜光廷〈紀道德賦〉:「雁足淒涼兮傳恨緒,鳳臺寂寞兮有遺音。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《汉书·苏武传》天子射上林中,得雁,足有系帛书,言武等在某泽中。”后因以雁足”指书信或传递书信的人尺素在鱼肠,寸心凭雁足。

Eng

  • Cihui 雁足 yànzú n. <wr.> letter; correspondence

ja

  • JMdict ostrich fern|Onoclea orientalis