雁陣
nhạn trận
Hán Việt: nhạn trận · Pinyin: yàn zhèn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ầy chim nhạn (bay có hàng lối như quân lính tiến ra trận). »Tiếng chim hót, trận nhạn bay khuya« (B. C. K. N.). nhạn trận nhạn trận ☆Bầy chim nhạn (bay có hàng lối như quân lính tiến ra trận). »Tiếng chim hót, trận nhạn bay khuya« (B. C. K. N.).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 群雁飛時排列整齊,像軍隊的陣勢。唐.王勃〈滕王閣序〉:「雁陣驚寒,聲斷衡陽之浦。」
Eng
- Cihui 雁陣 ànzhèn n. “V” formation