雁齒

yàn chǐ nhạn xỉ

Hán Việt: nhạn xỉ · Pinyin: yàn chǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạn) + (xỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容東西的排列有序如雁行。北周.庾信〈溫湯碑〉:「秦皇餘石,仍為雁齒之階。」唐.白居易〈新春江次〉詩:「鴨頭新綠水,雁齒小紅橋。」 2.舊時江東稱羊齒為「雁齒」。參見「羊齒」條。

Eng

  • Cihui 雁齒 ànchǐ n. things laid out in a neat row or in good order