雄主

xióng zhǔhùng chủ

Hán Việt: hùng chủ · Pinyin: xióng zhǔ

Tổng quan

vị vua có tài trí mưu lược kiệt xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.英明有为的君主。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具有雄才大略的君王。如:「漢武帝是歷史上赫赫有名的一代雄主。」

Cấu tạo: 雄 (hùng) + 主 (chủ)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases vị vua có tài trí mưu lược kiệt xuất
  • Biên soạn 雄主 ióngzhǔ n. a king of great talent and bold vision M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有雄才大略的君王。如:「漢武帝是歷史上赫赫有名的一代雄主。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.英明有为的君主。

Eng

  • Cihui 雄主 ióngzhǔ n. a king of great talent and bold vision M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

主上 · 主业 · 主义 · 主事 · 主人 · 主仆 · 主从 · 主仙