雄健
hùng kiện
Hán Việt: hùng kiện · Pinyin: xióng jiàn
Tổng quan
khoẻ mạnh; chắc khoẻ. bước chân chắc khoẻ
强健有力:~的步伐。
強勁有力。《隋書.卷八十.列女傳.劉昶女傳》:「取公卿子弟膂力雄健者,輒將至家,以車輪括其頸而棒之。」宋.朱熹〈跋許侍郎詩卷〉:「觀其長篇大句,固自雄健豪逸,磊落驚人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 形 雄健的步伐。
- Tần suất từ mạnh mẽ , cường tráng , khỏe khoắn; 形 khoẻ mạnh; chắc khoẻ. bước chân chắc khoẻ; chắc khoẻ
- Biên soạn 雄健 xióngjiàn s.v. robust; vigorous; powerful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 強勁有力。《隋書.卷八十.列女傳.劉昶女傳》:「取公卿子弟膂力雄健者,輒將至家,以車輪括其頸而棒之。」宋.朱熹〈跋許侍郎詩卷〉:「觀其長篇大句,固自雄健豪逸,磊落驚人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强健有力:~的步伐。
Eng
- Cihui vigorous; robust; powerful
- Tần suất từ 雄健 xióngjiàn s.v. robust; vigorous; powerful
Đức
- Handedict stark, robust