雄兵

xióng bīnghùng binh

Hán Việt: hùng binh · Pinyin: xióng bīng

Tổng quan

hùng binh; đội quân hùng mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.战斗力强大的军队。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

強有力的軍隊。元.關漢卿《單刀會》第一折:「俺這裡有雄兵百萬、戰將千員,量他到的那裡?」後比喻實力堅強的隊伍。如:「螞蟻雄兵」。也稱為「雄師」。

Cấu tạo: 雄 (hùng) + 兵 (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名
  • Tần suất từ 名 hùng binh; đội quân hùng mạnh; đội quân hùng mạnh
  • Biên soạn 雄兵 ióngbīng n. crack troops; powerful army

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強有力的軍隊。元.關漢卿《單刀會》第一折:「俺這裡有雄兵百萬、戰將千員,量他到的那裡?」後比喻實力堅強的隊伍。如:「螞蟻雄兵」。也稱為「雄師」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.战斗力强大的军队。

Eng

  • Cihui 雄兵 ióngbīng n. crack troops; powerful army
  • Tần suất từ 雄兵 ióngbīng n. crack troops; powerful army

Từ liên quan

Gần nghĩa

兵丁 · 兵书 · 兵乱 · 兵事 · 兵仗 · 兵刃 · 兵制 · 兵力