雄文

xióng wén hùng văn

Hán Việt: hùng văn · Pinyin: xióng wén

Tổng quan

名 áng hùng văn。偉大的著作;雄健的文章。

Cấu tạo: (hùng) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 名 áng hùng văn。偉大的著作;雄健的文章。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傑出的文章。唐.崔嘏〈授裴諗司封郎中依前充職制〉:「摛掞天之雄文,蘊擲地之清韻。」宋.蘇軾〈王元之畫像贊〉:「故翰林王公元之,以雄文直道,獨立當世。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内容精深﹑气势雄伟的诗文。常用为他人诗文之美称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.内容精深﹑气势雄伟的诗文。常用为他人诗文之美称。

Eng

  • Cihui 雄文 ióngwén n. profound and powerful writing; great work M:¹piān