雄豪

xióng háo hùng hào

Hán Việt: hùng hào · Pinyin: xióng háo

Tổng quan

Cấu tạo: (hùng) + (hào)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.英雄豪傑。《三國志.卷一.魏書.武帝紀.評曰》:「漢末,天下大亂,雄豪並起。」《文選.左思.魏都賦》:「摛翰則華縱春葩,英喆雄豪。」 2.豪放強悍。《晉書.卷一○九.慕容皝載記》:「性雄豪,多權略,猿臂工射,膂力過人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 英雄豪杰; 犹豪强; 雄壮豪放。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.英雄豪杰。 2.犹豪强。 3.雄壮豪放。

Eng

  • Cihui 雄豪 ióngháo n. powerful persons ◆v.p. 1. powerful 2. martial