雄辯

xióng biàn hùng biện

Hán Việt: hùng biện · Pinyin: xióng biàn

Tổng quan

hùng biện | tài hùng biện | thuật hùng biện

Cấu tạo: (hùng) + (biện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hùng biện | tài hùng biện | thuật hùng biện
  • Cihui hùng biện hùng biện ☆Ăn nói giỏi, lí luận vững chắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 強而有力的辯論。唐.李白〈梁甫吟〉:「入門不拜騁雄辯,兩女輟洗來趨風。」唐.杜甫〈飲中八僊歌〉:「焦遂五斗方卓然,高談雄辯驚四筵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有力的辩论; 谓谈论具有说服力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有力的辩论。 2.谓谈论具有说服力。

Eng

  • CC-CEDICT eloquent|oratory|rhetoric
  • Cihui eloquent; oratory; rhetoric