雄長

xióng zhǎng hùng trường

Hán Việt: hùng trường · Pinyin: xióng zhǎng

Tổng quan

nhân vật hung mãnh và tham vọng | người tài giỏi gười đứng đầu một vùng. Người tài giỏi trong vùng. hùng trưởng hùng trưởng ☆Người đứng đầu một vùng. Người tài giỏi trong vùng.

Cấu tạo: (hùng) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hùng trưởng hùng trưởng ☆Người đứng đầu một vùng. Người tài giỏi trong vùng.
  • Cihui nhân vật hung mãnh và tham vọng | người tài giỏi gười đứng đầu một vùng. Người tài giỏi trong vùng. hùng trưởng hùng trưởng ☆Người đứng đầu một vùng. Người tài giỏi trong vùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獨霸一時或一地。《三國志.卷四九.吳書.士燮傳》:「燮兄弟並為列郡,雄長一州,偏在萬里,威尊無上。」《陳書.卷一九.虞荔傳》:「退足以屈強江外,雄長偏隅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称霸﹔称雄; 指称霸或称雄者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称霸﹔称雄。 2.指称霸或称雄者。

Eng

  • CC-CEDICT fierce and ambitious character|formidable person
  • Cihui fierce and ambitious character; formidable person