雄風

xióng fēng hùng phong

Hán Việt: hùng phong · Pinyin: xióng fēng

Tổng quan

sức sống | sự nam tính | đầy năng lượng | (văn học) gió mạnh

Cấu tạo: (hùng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức sống | sự nam tính | đầy năng lượng | (văn học) gió mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.強勁的風。《文選.宋玉.風賦》:「故其清涼雄風,則飄舉升降,乘凌高城,入于深宮。」宋.柳永〈竹馬子.登孤壘荒涼〉詞:「對雌霓挂雨,雄風拂檻,微收煩暑。」 2.威武出眾的氣概。《文選.宋玉.風賦》:「清清泠泠,愈病析醒,發明耳目,寧體便人,此所謂大王之雄風也。」唐.柳宗元〈同劉二十八院長述舊言懷感時書事奉寄澧州張員外使君五十二韻之作因其韻增至八十通贈二君子〉詩:「雄風吞七澤,異產控三巴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 强劲的风; 犹威风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.强劲的风。 2.犹威风。

Eng

  • CC-CEDICT vigor|virility|dynamism|(literary) powerful wind
  • Cihui vigor; virility; dynamism; (literary) powerful wind

ja

  • JMdict strong breeze

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

威风