雅人

yǎ rén nhã nhân

Hán Việt: nhã nhân · Pinyin: yǎ rén

Tổng quan

cá nhân thi ca | người có khí chất tao nhã gười có tâm hồn thanh cao, cử chỉ đẹp đẽ. nhã quân nhã quân ☆Người có tâm hồn thanh cao, cử chỉ đẹp đẽ.

Cấu tạo: (nhã) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cá nhân thi ca | người có khí chất tao nhã gười có tâm hồn thanh cao, cử chỉ đẹp đẽ. nhã quân nhã quân ☆Người có tâm hồn thanh cao, cử chỉ đẹp đẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言行不俗的人。如:「能賞水中青蓮,已見幾分清品,而能賞枯荷雨聲,尤屬雅人深致。」《儒林外史》第五五回:「你既要做雅人,為什麼還要做你這貴行?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方正的人; 风雅之士。多指文人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方正的人。 2.风雅之士。多指文人。

Eng

  • CC-CEDICT poetic individual|person of refined temperament
  • Cihui poetic individual; person of refined temperament

ja

  • JMdict individual of taste