雅什

yǎ shínhã thập

Hán Việt: nhã thập · Pinyin: yǎ shí

Tổng quan

câu thơ hay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.高雅﹑优美的诗文。常用作对他人诗文的美称。古时文章以十篇为一卷﹐名曰"什"﹔借指诗文篇章。 2.指写作诗文。

Cấu tạo: 雅 (nhã) + 什 (thập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.高雅﹑优美的诗文。常用作对他人诗文的美称。古时文章以十篇为一卷﹐名曰"什"﹔借指诗文篇章。 2.指写作诗文。

Eng

  • Cihui fine verse

Từ liên quan

Gần nghĩa

什么 · 什叶 · 什器 · 什物 · 什肇 · 什菜 · 什邡 · 什锦