雅俗

yǎ sú nhã tục

Hán Việt: nhã tục · Pinyin: yǎ sú

Tổng quan

Cấu tạo: (nhã) + (tục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高雅與庸俗。漢.劉熙〈釋名序〉:「名號雅俗,各方名殊。」《文選.任昉.為范尚書讓吏部封侯第一表》:「雅俗所歸,惟稱許郭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文雅和粗俗; 雅人和俗人; 指雅正的风气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.文雅和粗俗。 2.雅人和俗人。 3.指雅正的风气。

Eng

  • Cihui 雅俗 ǎ-sú* n. the refined and the vulgar

ja

  • JMdict refined and vulgar|classical and colloquial