雅興

yǎ xìng nhã hưng

Hán Việt: nhã hưng · Pinyin: yǎ xìng

Tổng quan

thái độ tinh tế và tao nhã

Cấu tạo: (nhã) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thái độ tinh tế và tao nhã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風雅的興致。唐.權德輿〈韋賓客宅與諸博士宴集〉詩:「簪組歡言久,琴壺雅興長。」《初刻拍案驚奇》卷三○:「且其人善能詼諧談笑,廣曉技藝,或者可以賜他侍坐,以助副大使雅興萬一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高尚而不粗俗的兴趣雅兴大发,即席赋诗。

Eng

  • CC-CEDICT refined and elegant attitude of mind
  • Cihui refined and elegant attitude of mind

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

俗慮