雅客
nhã khách
Hán Việt: nhã khách · Pinyin: yǎ kè
Tổng quan
gười có tâm hồn thanh cao — Một tên chỉ hoa thủy tiên. nhã khách nhã khách ☆Người có tâm hồn thanh cao — Một tên chỉ hoa thuỷ tiên.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười có tâm hồn thanh cao — Một tên chỉ hoa thủy tiên. nhã khách nhã khách ☆Người có tâm hồn thanh cao — Một tên chỉ hoa thuỷ tiên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雅士。如:「他的朋友都是文藝界的雅客。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高雅的客人; 水仙﹑醿的别称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.高雅的客人。 2.水仙﹑醿的别称。
ja
- JMdict man of letters|man of taste|art connoisseur|narcissus