雅意

yǎ yì nhã ý

Hán Việt: nhã ý · Pinyin: yǎ yì

Tổng quan

lời đề nghị thân tình của bạn | lời khuyên quý báu của bạn | hứng thú và quyến rũ tinh tế

Cấu tạo: (nhã) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời đề nghị thân tình của bạn | lời khuyên quý báu của bạn | hứng thú và quyến rũ tinh tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.本意。《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「望之雅意在本朝,遠為郡守,內不自得。」 2.風雅之意。《文選.吳質.答東阿王書》:「伐竹雲夢,斬梓泗濱,然後極雅意,盡歡情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 素来的意愿﹔本意; 很留意; 风雅的情趣; 美意﹔好意。常用为敬辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.素来的意愿﹔本意。 2.很留意。 3.风雅的情趣。 4.美意﹔好意。常用为敬辞。

Eng

  • CC-CEDICT your kind offer|your valued advice|delicate interest and charm
  • Cihui your kind offer; your valued advice; delicate interest and charm

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

俗念