雅望

yǎ wàng nhã vọng

Hán Việt: nhã vọng · Pinyin: yǎ wàng

Tổng quan

(văn học) danh tiếng không tì vết

Cấu tạo: (nhã) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) danh tiếng không tì vết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清高的名望。唐.王勃〈滕王閣序〉:「都督閻公之雅望,棨戟遙臨。」唐.杜甫〈故司徒李光弼〉詩:「雅望與英姿,惻愴槐里接。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清高的名望; 仪表美好; 正人所瞩望; 厚望。亦为敬词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清高的名望。 2.仪表美好。 3.正人所瞩望。 4.厚望。亦为敬词。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) spotless reputation
  • Cihui 雅望 ǎwàng f.e. your spotless fame/reputation