雅歌
nhã ca
Hán Việt: nhã ca · Pinyin: yǎ gē
Tổng quan
phần của Kinh Thi 詩經|诗经 | một bài hát | một bài thơ được phổ nhạc trang nhã | một điệu chant tinh tế | Nhã Ca trong Kinh Thánh
Nghĩa
Việt
- Cihui phần của Kinh Thi 詩經|诗经 | một bài hát | một bài thơ được phổ nhạc trang nhã | một điệu chant tinh tế | Nhã Ca trong Kinh Thánh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.歌唱雅詩。《後漢書.卷二○.祭遵傳》:「對酒設樂,必雅歌投壺。」亦指高雅之歌。 2.舊約聖經中所收歌詠愛情的詩歌。相傳為以色列王所羅門王所作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伴以雅乐歌唱的诗歌; 风雅的歌吟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伴以雅乐歌唱的诗歌。 2.风雅的歌吟。
Eng
- CC-CEDICT part of the Book of Songs 詩經|诗经|a song|a poem set to elegant music|a refined chant|the biblical Song of Solomon
- Cihui part of the Book of Songs 詩經|诗经; a song; a poem set to elegant music; a refined chant; the biblical Song of Solomon
ja
- JMdict Song of Solomon (book of the Bible)|Song of Songs|Canticle of Canticles