雅正

yǎ zhèng nhã chánh

Hán Việt: nhã chánh · Pinyin: yǎ zhèng

Tổng quan

chính trực (văn học) | ngay thẳng | (kính ngữ) Xin hãy chỉ ra thiếu sót của tôi. | Tôi mong đợi sự chỉnh sửa quý báu của bạn. gay thẳng thanh cao. nhã chính nhã chính ☆Ngay thẳng thanh cao.

Cấu tạo: (nhã) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính trực (văn học) | ngay thẳng | (kính ngữ) Xin hãy chỉ ra thiếu sót của tôi. | Tôi mong đợi sự chỉnh sửa quý báu của bạn. gay thẳng thanh cao. nhã chính nhã chính ☆Ngay thẳng thanh cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文雅端正。《南史.卷三一.張裕傳》:「種少恬靜,居處雅正,傍無造請。」北周.庾信〈周大將軍聞嘉公柳遐墓誌銘〉:「進止端詳,神情雅正。」 2.懇求他人指正的敬詞。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 规范的后稍改定,参稽六经,近于雅正; 方正;正直生性雅正; 请人指正的客气话。常用于书画题款上敬请雅正。
  • Tân Hoa Tự Điển ①规范的后稍改定,参稽六经,近于雅正。②方正;正直生性雅正。③请人指正的客气话。常用于书画题款上敬请雅正。

Eng

  • CC-CEDICT correct (literary)|upright|(hon.) Please point out my shortcomings.|I await your esteemed corrections.
  • Cihui correct (literary); upright; (hon.) Please point out my shortcomings.; I await your esteemed corrections.