雅趣

yǎ qù nhã thú

Hán Việt: nhã thú · Pinyin: yǎ qù

Tổng quan

tao nhã | tinh tế | duyên dáng và cuốn hút iềm vui thanh cao. nhã thú nhã thú ☆Niềm vui thanh cao.

Cấu tạo: (nhã) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tao nhã | tinh tế | duyên dáng và cuốn hút iềm vui thanh cao. nhã thú nhã thú ☆Niềm vui thanh cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清雅的意趣。隋.江總〈脩心賦〉:「果叢藥苑,桃蹊橘林,梢雲拂日,結暗生陰,保自然之雅趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高雅的情趣; 指情趣高雅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高雅的情趣。 2.指情趣高雅。

Eng

  • CC-CEDICT elegant|refined|delicate and charming
  • Cihui elegant; refined; delicate and charming

ja

  • JMdict elegance