雅量

yǎ liàng nhã lượng

Hán Việt: nhã lượng · Pinyin: yǎ liàng

Tổng quan

độ lượng | khoan dung | tửu lượng cao

Cấu tạo: (nhã) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ lượng | khoan dung | tửu lượng cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從容恢宏的氣度。《晉書.卷一二一.李壽載記》:「敏而好學,雅量豁然,少尚禮容,異於李氏諸子。」《三國演義》第四五回:「周瑜雅量高致,非言詞所能動也。」 2.稱人擅長飲酒為「雅量」。如:「他頗有雅量,每逢交際應酬,公司一定派他參加。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雅酒器名,量大。因以称大的酒量他雅量,可畅饮不拘; 宽宏的气度敏而好学,雅量豁然。
  • Tân Hoa Tự Điển ①雅酒器名,量大。因以称大的酒量他雅量,可畅饮不拘。②宽宏的气度敏而好学,雅量豁然。

Eng

  • CC-CEDICT magnanimity|tolerance|high capacity for drinking
  • Cihui magnanimity; tolerance; high capacity for drinking

ja

  • JMdict magnanimity|generosity|tolerance