集句

jí jùtập cú

Hán Việt: tập cú · Pinyin: jí jù

Tổng quan

bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác), cái chắp vá, vật chắp vá

新华 · Tân Hoa Đại lục

摘取前人的诗句拼成诗(多为律诗)。词、对联也有集句而成的; 指集句而成的诗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雜集古人句以成詩。如:「集句詩」。宋.陳師道《後山詩話》:「王荊公暮年喜為集句,唐人號為四體。」

Cấu tạo: 集 (tập) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bài thơ chắp nhặt (gồm những đoạn lấy ở các nhà thơ khác), cái chắp vá, vật chắp vá
  • Biên soạn 集句 jíjù n. poem made up of lines from various poets

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雜集古人句以成詩。如:「集句詩」。宋.陳師道《後山詩話》:「王荊公暮年喜為集句,唐人號為四體。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摘取前人的诗句拼成诗(多为律诗)。词、对联也有集句而成的; 指集句而成的诗。

Eng

  • Cihui 集句 jíjù n. poem made up of lines from various poets
  • Tần suất từ 集句 jíjù n. poem made up of lines from various poets

Từ liên quan

Gần nghĩa

句偈 · 句句 · 句号 · 句咟 · 句型 · 句妙 · 句子 · 句容