集子
tập tử
Hán Việt: tập tử · Pinyin: jí zi
Tổng quan
tuyển tập | tác phẩm được chọn
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển tập | tác phẩm được chọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將許多單篇作品彙編而成的書。如:「這本集子裡收錄了十幾篇小說。」《孽海花》第三回:「我現在要給他刻集子,看見裡頭很多不通的、欺人的、錯誤的,我要給他大大改削,免得貽誤後學。」 2.通常指人數不多,無法構成鄉鎮規模的小型村落。如:「高山峻嶺區零星散布著村落集子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把许多单篇著作或单张作品收集在一起编成的书:这个~里一共有二十篇小说。
Eng
- CC-CEDICT anthology|selected writing
- Cihui anthology; selected writing