集錄

jí lù tập lục

Hán Việt: tập lục · Pinyin: jí lù

Tổng quan

biên soạn (các văn bản) thành sách | một bản tổng hợp

Cấu tạo: (tập) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên soạn (các văn bản) thành sách | một bản tổng hợp
  • Cihui tập lục tập lục ☆Gom góp và biên chép, nói về công việc của người khảo cứu văn học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彙集編錄。《續漢書志.第三.律曆志下》:「光和元年中,議郎蔡邕、郎中劉洪補續律曆志,……是以集錄為上下篇,放續前志,以備一家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (把资料)收集、抄录在一起或编印成书。

Eng

  • CC-CEDICT to compile (various texts) into book form|a compilation
  • Cihui 集錄 jílù v. collect and compile