集散

jí sàn tập tán

Hán Việt: tập tán · Pinyin: jí sàn

Tổng quan

tập hợp (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi) và phân phối (họ)

Cấu tạo: (tập) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp (hàng hóa, hành khách từ nhiều nơi) và phân phối (họ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集與分散。如:「柳州是著名的木材集散中心。」

Eng

  • CC-CEDICT to assemble (goods, passengers etc from various locations) and dispatch (them)
  • Cihui to assemble (goods, passengers etc from various locations) and dispatch (them)

ja

  • JMdict collection (gathering) and distribution