集註
tập chú
Hán Việt: tập chú · Pinyin: jí zhù
Tổng quan
tập trung | tập trung vào
Nghĩa
Việt
- Cihui tập trung | tập trung vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.集中專注。如:「大家都把眼光集注在女主角上。」 2.先集合眾家對某部書的注釋,再加上自己的見解。如《四書章句集注》。也作「集註」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集注1(精神、眼光等)集中代表们的眼光都~在大会主席台上。 集注2 [jízhù]汇集前人关于某部书的注释再加上自己的见解进行注释,多用做书名。也叫集解或集释。
Eng
- CC-CEDICT to focus|to concentrate on
- Cihui to focus; to concentrate on
ja
- JMdict variorum