集約

jí yuē tập ước

Hán Việt: tập ước · Pinyin: jí yuē

Tổng quan

thâm canh thâm canh; tập trung; chuyên sâu。農業上指在同一土地面積上投入較多的生產資料和勞動,進行精耕細作,用提高單位面積產量的方法來增加產品總量(跟'粗放'相對)。這種經營方式叫做集約經營。

Cấu tạo: (tập) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thâm canh thâm canh; tập trung; chuyên sâu。農業上指在同一土地面積上投入較多的生產資料和勞動,進行精耕細作,用提高單位面積產量的方法來增加產品總量(跟'粗放'相對)。這種經營方式叫做集約經營。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词;农业上指在同一土地面积上投入较多的生产资料和劳动,进行精耕细作,用提高单位面积产量的方法来增加产品总量(跟“粗放”相对)。这种经营方式叫作集约经营;泛指采用现代化管理方法和科学技术,加强分工、协作,提高资金、资源使用效率的(经营方式)。

Eng

  • CC-CEDICT intensive
  • Cihui intensive

ja

  • JMdict putting together (e.g. opinions)|gathering|collecting|aggregating|summarizing