集註
tập chú
Hán Việt: tập chú · Pinyin: jí zhù
Tổng quan
tập trung | tập trung vào
Nghĩa
Việt
- Cihui tập trung | tập trung vào
- Cihui om góp các lời giải nghĩa lại. tập chú tập chú ☆Gom góp các lời giải nghĩa lại. 1. tập trung; chăm chú (tinh thần, ánh mắt)。(精神、眼光等)集中。 代表們的眼光都集註在大會主席台上。 ánh mắt của các đại biểu đều nhìn chăm chú vào bàn chủ tịch đại hội. 2. tập chú。集合前人關於某部書的註釋或再加上自己的見解進行註釋,多用做書名。也叫集解或集釋。
Eng
- Cihui to focus; to concentrate on