集錦

jí jǐn tập cẩm

Hán Việt: tập cẩm · Pinyin: jí jǐn

Tổng quan

bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.) tuyển tập; sưu tập; bộ sưu tập。編輯在一起的精彩的圖畫、詩文等(多用做標題)。 圖片集錦。 bộ sưu tập tranh. 郵票集錦。 bộ sưu tập tem.

Cấu tạo: (tập) + (cẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.) tuyển tập; sưu tập; bộ sưu tập。編輯在一起的精彩的圖畫、詩文等(多用做標題)。 圖片集錦。 bộ sưu tập tranh. 郵票集錦。 bộ sưu tập tem.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彙編在一起的各種精彩詩文、圖案等藝術品。《紅樓夢》第一七、一八回:「原來四面皆是雕空玲瓏木板,或流雲百蝠,或歲寒三友,或山水人物,或翎毛花卉,或集錦,或博古。」《兒女英雄傳》第二九回:「一面回頭又看那身後炕案邊掛的四扇屏,寫得都是一方方的集錦小楷,卻是諸同人送的催妝曲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 编辑在一起的精彩的图画、诗文等(多用做标题)图片~ㄧ邮票~。

Eng

  • CC-CEDICT a collection of choice items (poems, photos etc)
  • Cihui a collection of choice items (poems, photos etc)