雇农
cố nông
Hán Việt: cố nông · Pinyin: gù nóng
Tổng quan
người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân,độ), công nhân công nhật (ở châu Mỹ La,tinh); cố nông
农村中的长工、月工、零工等。他们没有或只有极少量的土地和生产工具,主要依靠出卖劳动力为生。
1.在他人農場上從事耕作,以賺取工資維生的農民。如:「今年西瓜大豐收,他家只得僱用大批僱農幫忙採收。」也作「雇農」。 2.僱用農人。如:「老王家的果園面積廣闊,需要僱農幫忙看管。」也作「雇農」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cố nông
- Tần suất từ người liên lạc, cần vụ, người phục vụ (ở Ân,độ), công nhân công nhật (ở châu Mỹ La,tinh); cố nông
- Biên soạn hired farmhand M:ge/¹míng/²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农村中的长工、月工、零工等。他们没有或只有极少量的土地和生产工具,主要依靠出卖劳动力为生。
Eng
- Cihui 雇農 ùnóng* n. hired farmhand M:ge/¹míng/²wèi
- Tần suất từ n. hired farmhand M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Landarbeiter
- Handedict Pächter