雇工

gù gōngcố công

Hán Việt: cố công · Pinyin: gù gōng

Tổng quan

thuê công nhân.; công nhân làm thuê.; cố nông

新华 · Tân Hoa Đại lục

雇用工人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

受人僱用、替人做事的人。如:「他四處流浪,以當臨時雇工維生。」

Cấu tạo: 僱 (cố) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê công nhân: công nhân làm thuê/cố nông
  • Tần suất từ người, con người, đàn ông, nam nhi, chồng, ((thường) số nhiều) người (chỉ quân lính trong một đơn vị quân đội, công nhân trong một xí nghiệp, công xưởng...), người hầu, đầy tớ (trai), cậu, cậu cả (tiếng xưng hô thân mật khi bực dọc), quân cờ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ông trùm trong chính giới, người hiếm có, người hàng nghìn người mới có một, từ bé đến lớn, từ lúc còn thơ ấu đến lúc trưởng thành, người dân thường, quần chúng, (xem) world, (xem) about, (xem) letter, (xem) straw, người làm đủ mọi nghề, (xem) word, người quân tử, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trùm tư bản tham dự chính quyền chỉ lĩnh mỗi năm một đô…
  • Biên soạn 雇工 gùgōng v.o. hire labor/hands ◆n. hired laborer/farmhand M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受人僱用、替人做事的人。如:「他四處流浪,以當臨時雇工維生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雇用工人。

Eng

  • Cihui 雇工 gùgōng v.o. hire labor/hands ◆n. hired laborer/farmhand M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 雇工 gùgōng v.o. hire labor/hands ◆n. hired laborer/farmhand M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Knecht

Từ liên quan

Gần nghĩa

僱主 · 僱傭 · 僱員 · 工𪾺 · 工业 · 工事 · 工于 · 工交