雉媒

zhì méi trĩ môi

Hán Việt: trĩ môi · Pinyin: zhì méi

Tổng quan

on Trĩ nuôi làm chim mồi, để dụ các con trĩ khác. trĩ môi trĩ môi ☆Con Trĩ nuôi làm chim mồi, để dụ các con trĩ khác.

Cấu tạo: (trĩ) + (môi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on Trĩ nuôi làm chim mồi, để dụ các con trĩ khác. trĩ môi trĩ môi ☆Con Trĩ nuôi làm chim mồi, để dụ các con trĩ khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獵人馴養的雉,用它來招引野雉,稱為「雉媒」。清.邵瑞彭〈木蘭花慢.渡黃河北去〉詞:「漢家宮闕,賸鴛鴦瓦冷雉媒秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为猎人所驯养用以诱捕野雉的雉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为猎人所驯养用以诱捕野雉的雉。

Eng

  • Cihui 雉媒 hìméi n. domesticated pheasant used as a decoy