雉媒

zhì méitrĩ môi

Hán Việt: trĩ môi · Pinyin: zhì méi

Tổng quan

Con Trĩ nuôi làm chim mồi, để dụ các con trĩ khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.为猎人所驯养用以诱捕野雉的雉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

獵人馴養的雉,用它來招引野雉,稱為「雉媒」。清.邵瑞彭〈木蘭花慢.渡黃河北去〉詞:「漢家宮闕,賸鴛鴦瓦冷雉媒秋。」

Cấu tạo: 雉 (trĩ) + 媒 (môi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Con Trĩ nuôi làm chim mồi, để dụ các con trĩ khác
  • Biên soạn 雉媒 hìméi n. domesticated pheasant used as a decoy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獵人馴養的雉,用它來招引野雉,稱為「雉媒」。清.邵瑞彭〈木蘭花慢.渡黃河北去〉詞:「漢家宮闕,賸鴛鴦瓦冷雉媒秋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.为猎人所驯养用以诱捕野雉的雉。

Eng

  • Cihui 雉媒 hìméi n. domesticated pheasant used as a decoy
  • Tần suất từ 雉媒 hìméi n. domesticated pheasant used as a decoy

Từ liên quan

Gần nghĩa

媒人 · 媒介 · 媒体 · 媒合 · 媒妁 · 媒婆 · 媒怨 · 媒材