雉竄

zhì cuàn trĩ thoán

Hán Việt: trĩ thoán · Pinyin: zhì cuàn

Tổng quan

Cấu tạo: (trĩ) + (thoán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻情急乱窜; 雉受惊扰而逃窜时常藏头露尾﹐因亦比喻不能自圆其说。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻情急乱窜。 2.雉受惊扰而逃窜时常藏头露尾﹐因亦比喻不能自圆其说。