雌兒

cí ér thư nhi

Hán Việt: thư nhi · Pinyin: cí ér

Tổng quan

Cấu tạo: (thư) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時對年輕女子的輕薄稱呼。《水滸傳》第二四回:「我問你間壁這個雌兒是誰的老小?」《金瓶梅》第二回:「好一個雌兒!怎能勾得手?」

Eng

  • Cihui 雌兒 í'ér n. a young lass||►See also ²cír