雌鳥
thư điểu
Hán Việt: thư điểu
Tổng quan
gà mái, (định ngữ) mái (chim),(đùa cợt) đàn bà, tất cả bận rộn, lăng xăng rối rít
Nghĩa
Việt
- Cihui gà mái, (định ngữ) mái (chim),(đùa cợt) đàn bà, tất cả bận rộn, lăng xăng rối rít
ja
- JMdict female bird|hen (female chicken)